师傅

shīfu

thợ (sửa chữa…); cách gọi lịch sự thợ, tài xế, đầu bếp: bác / anh

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 师傅,空调坏了,您能来修一下吗?

    Shīfu, kōngtiáo huài le, nín néng lái xiū yíxià ma?

    Anh thợ ơi, điều hoà hỏng rồi, anh đến sửa giúp được không?

Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Phàn nàn, giải quyết

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 师6 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214
  • 傅12 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.