Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
空调坏了,明天有人来修。
Kōngtiáo huài le, míngtiān yǒu rén lái xiū.
Điều hoà hỏng rồi, mai có người đến sửa.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phàn nàn, giải quyết
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
