Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
合同修改好了,请您再看一下。
Hétóng xiūgǎi hǎo le, qǐng nín zài kàn yíxià.
Hợp đồng đã sửa xong, mời anh / chị xem lại.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hợp đồng
Khuyến nghị của Trung Việt
