Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们按照客户的要求修改了设计。
Wǒmen ànzhào kèhù de yāoqiú xiūgǎile shèjì.
Chúng tôi sửa thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
yāoqiú
yêu cầu
Ví dụ
我们按照客户的要求修改了设计。
Wǒmen ànzhào kèhù de yāoqiú xiūgǎile shèjì.
Chúng tôi sửa thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.