抱歉

bàoqiàn

xin lỗi, lấy làm tiếc (trang trọng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 抱8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 歉14 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.