换货

huànhuò

đổi hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们马上给您换货。

    Wǒmen mǎshàng gěi nín huànhuò.

    Chúng tôi đổi hàng cho anh / chị ngay.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Khiếu nại

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 换10 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.