退货

tuìhuò

trả hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 质量不合格的产品可以退货。

    Zhìliàng bù hégé de chǎnpǐn kěyǐ tuìhuò.

    Sản phẩm không đạt chất lượng có thể trả hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Khiếu nại

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 退9 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.