Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这批产品都合格。
Zhè pī chǎnpǐn dōu hégé.
Lô sản phẩm này đều đạt chuẩn.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khiếu nại
Khuyến nghị của Trung Việt
hégé
đạt chuẩn, hợp quy cách
Ví dụ
这批产品都合格。
Zhè pī chǎnpǐn dōu hégé.
Lô sản phẩm này đều đạt chuẩn.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khiếu nại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.