Bài 6. Khiếu nại và xử lý khiếu nại

Chương 2. Giao nhận, khiếu nại, phối hợp · Bài 6/7

Bảng học

Mục 1/10 · đã xem 0

投诉

tóusù

khiếu nại

Ví dụ

客户投诉我们的产品有问题。

Kèhù tóusù wǒmen de chǎnpǐn yǒu wèntí.

Khách hàng khiếu nại sản phẩm của chúng ta có vấn đề.

Mục tiêu

  • Nêu khiếu nại rõ ràng: vấn đề gì, bao nhiêu, đề nghị gì (đổi / trả / bồi thường).
  • Khi bị khiếu nại: xin lỗi, hỏi chi tiết, hứa xử lý, báo kết quả.
  • Dùng câu bị động 被 cho sự việc không mong muốn.

Trước khi học

Ôn: bổ ngữ kết quả 坏 / 错 (Sơ cấp 2, bài 4; Công sở 1, bài 8), 因为…所以 (Sơ cấp 2, bài 5).

Nêu khiếu nại

  • 张经理,这批货有质量问题。

    Zhāng jīnglǐ, zhè pī huò yǒu zhìliàng wèntí.

    Anh Trương, lô hàng này có vấn đề về chất lượng.

  • 有二十箱的包装被压坏了,里面的产品也压坏了一些。

    Yǒu èrshí xiāng de bāozhuāng bèi yāhuài le, lǐmiàn de chǎnpǐn yě yāhuàile yìxiē.

    Có hai mươi thùng bị đè hỏng bao bì, sản phẩm bên trong cũng bị đè hỏng một số.

  • 我们要求换货。

    Wǒmen yāoqiú huànhuò.

    Chúng tôi yêu cầu đổi hàng.

Khiếu nại hiệu quả: nói SỰ VIỆC (bao nhiêu, thế nào) + BẰNG CHỨNG (ảnh, phiếu) + ĐỀ NGHỊ (换货 / 退货 / 赔偿 péicháng — bồi thường). Giữ giọng bình tĩnh, lịch sự.

Tiếp nhận khiếu nại

  • 非常抱歉,给您添麻烦了。

    Fēicháng bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le.

    Thành thật xin lỗi vì đã gây phiền phức cho anh / chị.

  • 能发几张照片给我们吗?

    Néng fā jǐ zhāng zhàopiàn gěi wǒmen ma?

    Anh / chị gửi cho chúng tôi vài tấm ảnh được không?

  • 我们正在查原因,明天给您答复。

    Wǒmen zhèngzài chá yuányīn, míngtiān gěi nín dáfù.

    Chúng tôi đang tìm nguyên nhân, mai trả lời anh / chị.

Báo kết quả xử lý

  • 原因找到了:货在运输的时候被压坏了。

    Yuányīn zhǎodào le: huò zài yùnshū de shíhou bèi yāhuài le.

    Đã tìm ra nguyên nhân: hàng bị đè hỏng trong lúc vận chuyển.

  • 压坏的产品我们全部换新的,运费由我们负责。

    Yāhuài de chǎnpǐn wǒmen quánbù huàn xīn de, yùnfèi yóu wǒmen fùzé.

    Sản phẩm bị hỏng chúng tôi đổi mới toàn bộ, cước vận chuyển do chúng tôi chịu.

  • 这样处理,您看可以吗?

    Zhèyàng chǔlǐ, nín kàn kěyǐ ma?

    Xử lý như vậy anh / chị thấy được không?

Hội thoại mẫu

  • 明:张经理,上周的货有二十箱被压坏了,我把照片发给您了。

    Míng: Zhāng jīnglǐ, shàng zhōu de huò yǒu èrshí xiāng bèi yāhuài le, wǒ bǎ zhàopiàn fā gěi nín le.

    Minh: Anh Trương, hàng tuần trước có hai mươi thùng bị đè hỏng, tôi đã gửi ảnh cho anh.

  • 张经理:照片收到了。非常抱歉!您希望怎么处理?

    Zhāng jīnglǐ: Zhàopiàn shōudào le. Fēicháng bàoqiàn! Nín xīwàng zěnme chǔlǐ?

    Anh Trương: Đã nhận ảnh. Thành thật xin lỗi! Anh muốn xử lý thế nào?

  • 明:我们要求换货,因为客户下周就要用。

    Míng: Wǒmen yāoqiú huànhuò, yīnwèi kèhù xià zhōu jiù yào yòng.

    Minh: Chúng tôi yêu cầu đổi hàng, vì tuần sau khách hàng cần dùng rồi.

  • 张经理:没问题,我们明天就发新的,运费我们负责。

    Zhāng jīnglǐ: Méi wèntí, wǒmen míngtiān jiù fā xīn de, yùnfèi wǒmen fùzé.

    Anh Trương: Không vấn đề, mai chúng tôi gửi hàng mới, cước vận chuyển chúng tôi chịu.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 货被压 → ✓ 货被压坏了 (động từ cần kết quả / 了).
  • ✗ 货被没压坏 → ✓ 货没被压坏。
  • Trong khẩu ngữ, 问题解决了 tự nhiên hơn 问题被解决了 khi chỉ báo kết quả tốt (văn viết vẫn gặp 问题已被解决).

Tóm tắt

  • Khiếu nại: 有质量问题 · …被压坏了 · 不合格 (không đạt chuẩn chất lượng) · 要求换货 / 退货.
  • Tiếp nhận: 非常抱歉 · 查原因 · 给您答复 · 处理 · 满意吗?
  • 被: vật chịu tác động + 被 (+ người) + V + kết quả / 了.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 5Bàn về trải nghiệm mua sắm谈论购物体验Nội dung tham khảo
  • HSK 7–9Hiểu quy định liên quan và bảo vệ quyền lợi hợp pháp cá nhân理解相关法规和维护个人合法权益Nội dung tham khảo
  • HSK 7–9Giao tiếp và trao đổi với đối tượng được phục vụ与服务对象进行沟通和交流Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.