Bài 6. Khiếu nại và xử lý khiếu nại

Luyện tập — Bài 6. Khiếu nại và xử lý khiếu nại

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 6, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

退货tuìhuò
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

非常 ,给您添麻烦了。Fēicháng ___, gěi nín tiān máfan le.Nghĩa: Thành thật xin lỗi vì đã gây phiền phức cho anh / chị.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Bên bán nói gì?

Câu 5

Câu 5 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

投诉tóusù
合格hégé
处理chǔlǐ
满意mǎnyì
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

“问题解决了” tự nhiên hơn “问题被解决了” khi chỉ báo kết quả tốt.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Lô hàng đó bị khách hàng trả lại.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

压坏的产品我们全部 。Yāhuài de chǎnpǐn wǒmen quánbù ___.Nghĩa: Sản phẩm bị đè hỏng chúng tôi đổi toàn bộ.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Bên bán xử lý thế nào?

原因找到了:货在运输的时候被压坏了。压坏的产品我们全部换新的,运费由我们负责。Yuányīn zhǎodào le: huò zài yùnshū de shíhou bèi yāhuài le. Yāhuài de chǎnpǐn wǒmen quánbù huàn xīn de, yùnfèi yóu wǒmen fùzé.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Đóng vai bên bán nhận khiếu nại: xin lỗi, hỏi bằng chứng, hứa tìm nguyên nhân và trả lời (3–4 câu).

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.