Bài 1. Hỏi báo giá: đơn giá, số lượng, quy cách, hàng mẫu

Chương 1. Báo giá, thương lượng, đặt hàng, hợp đồng · Bài 1/7

Bảng học

Mục 1/12 · đã xem 0

报价

bàojià

báo giá; giá chào

Ví dụ

请把最新的报价发给我。

Qǐng bǎ zuì xīn de bàojià fā gěi wǒ.

Vui lòng gửi tôi báo giá mới nhất.

Mục tiêu

  • Hỏi báo giá: đơn giá, số lượng tối thiểu, giá đã gồm gì.
  • Hỏi quy cách sản phẩm, xin hàng mẫu.
  • Dùng 如果…(的话),就… để nêu điều kiện một cách lịch sự, trang trọng.

Trước khi học

Ôn: 多少钱 (Nhập môn), 要是…就… (Sơ cấp 2, bài 6), 把…发给… (Công sở 1, bài 7).

Xin báo giá

  • 张经理,您好!我们想了解一下这款产品的价格。

    Zhāng jīnglǐ, nín hǎo! Wǒmen xiǎng liǎojiě yíxià zhè kuǎn chǎnpǐn de jiàgé.

    Chào anh Trương! Chúng tôi muốn tìm hiểu giá của sản phẩm này.

  • 麻烦您把最新的报价发给我。

    Máfan nín bǎ zuì xīn de bàojià fā gěi wǒ.

    Phiền anh gửi tôi báo giá mới nhất.

  • 单价是多少?最少要订多少?

    Dānjià shì duōshao? Zuì shǎo yào dìng duōshao?

    Đơn giá bao nhiêu? Tối thiểu phải đặt bao nhiêu?

款 (kuǎn) là lượng từ cho mẫu mã sản phẩm: 这款产品 (mẫu sản phẩm này), 新款 (mẫu mới).

Giá gồm những gì?

  • 这个价格包括运费吗?

    Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma?

    Giá này đã gồm cước vận chuyển chưa?

  • 报价不包括税,运费由我们负责。

    Bàojià bù bāokuò shuì, yùnfèi yóu wǒmen fùzé.

    Báo giá chưa gồm thuế, cước vận chuyển do chúng tôi chịu.

由 + người + V = do ai làm / chịu: 由我们负责 (do chúng tôi chịu trách nhiệm).

Quy cách và hàng mẫu

  • 请确认一下产品的规格和颜色。

    Qǐng quèrèn yíxià chǎnpǐn de guīgé hé yánsè.

    Vui lòng xác nhận quy cách và màu sắc sản phẩm.

  • 能先寄几个样品吗?

    Néng xiān jì jǐ ge yàngpǐn ma?

    Gửi trước vài mẫu được không?

Nếu … thì …: 如果 …(的话),就 …

  • 如果数量大,价格可以便宜一点吗?

    Rúguǒ shùliàng dà, jiàgé kěyǐ piányi yìdiǎn ma?

    Nếu số lượng lớn thì giá có thể rẻ hơn một chút không?

  • 如果您需要样品的话,我们今天就寄。

    Rúguǒ nín xūyào yàngpǐn dehuà, wǒmen jīntiān jiù jì.

    Nếu anh cần hàng mẫu thì hôm nay chúng tôi gửi luôn.

Hội thoại mẫu

  • 明:张经理,我们想订一批包装盒,请问单价是多少?

    Míng: Zhāng jīnglǐ, wǒmen xiǎng dìng yì pī bāozhuānghé, qǐngwèn dānjià shì duōshao?

    Minh: Anh Trương, chúng tôi muốn đặt một lô hộp đóng gói, xin hỏi đơn giá bao nhiêu?

  • 张经理:您要多少个?数量不同,价格也不一样。

    Zhāng jīnglǐ: Nín yào duōshao ge? Shùliàng bù tóng, jiàgé yě bù yíyàng.

    Anh Trương: Anh cần bao nhiêu cái? Số lượng khác nhau thì giá cũng khác.

  • 明:第一次先订五千个左右。

    Míng: Dìyī cì xiān dìng wǔqiān ge zuǒyòu.

    Minh: Lần đầu đặt trước khoảng năm nghìn cái.

  • 张经理:好,我下午把报价发给您。如果需要样品的话,我们可以先寄。

    Zhāng jīnglǐ: Hǎo, wǒ xiàwǔ bǎ bàojià fā gěi nín. Rúguǒ xūyào yàngpǐn dehuà, wǒmen kěyǐ xiān jì.

    Anh Trương: Được, chiều nay tôi gửi báo giá cho anh. Nếu cần hàng mẫu thì chúng tôi có thể gửi trước.

  • 明:太好了,麻烦您寄三个样品。

    Míng: Tài hǎo le, máfan nín jì sān ge yàngpǐn.

    Minh: Tốt quá, phiền anh gửi ba mẫu.

Lưu ý thực tế: giá, thuế, điều kiện giao hàng (ai chịu cước, giao tại đâu) nên được ghi rõ bằng văn bản trước khi đặt hàng. Các con số trong bài là ví dụ hư cấu.

Lỗi thường gặp

  • Khẩu ngữ, không dùng trong email / công việc: 价格包括运费不? → ✓ 价格包括运费吗?/ 包不包括运费?
  • ✗ 如果数量大,就价格便宜 → ✓ 如果数量大,价格就便宜一点。
  • ✗ 寄样品给我几个 → ✓ 给我寄几个样品 / 寄几个样品给我。

Tóm tắt

  • Hỏi giá: 报价 · 单价是多少?· 最少要订多少?· 包括运费吗?
  • Hàng mẫu, quy cách: 能先寄几个样品吗?· 确认一下规格.
  • 如果 A (的话),(chủ ngữ) 就 B = nếu A thì B (dùng được trong email, văn bản).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 6Bàn về hiện tượng kinh tế谈论经济现象Nội dung tham khảo
  • HSK 7–9Triển khai hợp tác và giao dịch kinh doanh开展业务合作和业务往来Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.