Bài 1. Hỏi báo giá: đơn giá, số lượng, quy cách, hàng mẫu

Luyện tập — Bài 1. Hỏi báo giá: đơn giá, số lượng, quy cách, hàng mẫu

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 1, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

单价dānjià
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

如果数量大,价格 可以便宜一点。Rúguǒ shùliàng dà, jiàgé ___ kěyǐ piányi yìdiǎn.Nghĩa: Nếu số lượng lớn thì giá có thể rẻ hơn một chút.
Câu 3

Câu 3 · Nghe

Người nói hỏi gì?

Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

样品yàngpǐn
规格guīgé
数量shùliàng
运费yùnfèi
Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Vui lòng gửi tôi báo giá mới nhất.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

“报价不包括税” nghĩa là báo giá đã gồm thuế.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

能先 几个样品吗?Néng xiān ___ jǐ ge yàngpǐn ma?Nghĩa: Gửi trước vài mẫu được không?
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG theo báo giá?

我们的报价是每个八块,不包括税。订一万个以上,单价可以优惠百分之五。样品免费寄。Wǒmen de bàojià shì měi ge bā kuài, bù bāokuò shuì. Dìng yíwàn ge yǐshàng, dānjià kěyǐ yōuhuì bǎi fēn zhī wǔ. Yàngpǐn miǎnfèi jì.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết tin nhắn 2–3 câu gửi nhà cung cấp: xin báo giá một sản phẩm, hỏi giá đã gồm cước chưa, xin gửi hàng mẫu.