Mục tiêu
- Hỏi và báo tiến độ giữa các bộ phận / với nhà cung cấp.
- Đề nghị làm sớm hơn, xin lùi hạn; nói kịp / không kịp, làm xong được / không xong được.
- Giao người theo dõi việc, cảm ơn sự phối hợp.
Trước khi học
Ôn: bổ ngữ kết quả 做完, 听懂 (Sơ cấp 2, bài 4), báo cáo công việc (Công sở 1, bài 5).
Tiến độ
生产进度怎么样?
Shēngchǎn jìndù zěnmeyàng?
Tiến độ sản xuất thế nào?
已经完成百分之八十了,下周三能做完。
Yǐjīng wánchéng bǎi fēn zhī bāshí le, xià zhōusān néng zuòwán.
Đã xong 80% rồi, thứ tư tuần sau làm xong được.
Sớm hơn — lùi lại
客户问能不能提前两天交货。
Kèhù wèn néng bu néng tíqián liǎng tiān jiāohuò.
Khách hỏi giao hàng sớm hai ngày được không.
工人不够,提前两天来不及。
Gōngrén bú gòu, tíqián liǎng tiān láibují.
Không đủ công nhân, sớm hai ngày thì không kịp.
会议推迟到星期五了。
Huìyì tuīchí dào xīngqīwǔ le.
Cuộc họp lùi sang thứ sáu rồi.
Làm được không? — bổ ngữ khả năng
这么多订单,月底以前做得完吗?
Zhème duō dìngdān, yuèdǐ yǐqián zuò de wán ma?
Nhiều đơn như vậy, trước cuối tháng làm xong được không?
加班的话,做得完。
Jiābān dehuà, zuò de wán.
Nếu làm thêm thì làm xong được.
现在发货还来得及。
Xiànzài fāhuò hái láidejí.
Bây giờ gửi hàng vẫn còn kịp.
Giao việc — cảm ơn phối hợp
这个订单由小林跟进,有问题请找她。
Zhège dìngdān yóu Xiǎo Lín gēnjìn, yǒu wèntí qǐng zhǎo tā.
Đơn hàng này do Tiểu Lâm theo dõi, có vấn đề xin liên hệ chị ấy.
谢谢大家的配合!
Xièxie dàjiā de pèihé!
Cảm ơn mọi người đã phối hợp!
Hội thoại mẫu
王经理:小明,越南客户的订单进度怎么样?
Wáng jīnglǐ: Xiǎo Míng, Yuènán kèhù de dìngdān jìndù zěnmeyàng?
Giám đốc Vương: Minh này, tiến độ đơn hàng của khách Việt Nam thế nào?
明:工厂说完成百分之七十了。可是客户想提前三天要货。
Míng: Gōngchǎng shuō wánchéng bǎi fēn zhī qīshí le. Kěshì kèhù xiǎng tíqián sān tiān yào huò.
Minh: Nhà máy nói đã xong 70%. Nhưng khách muốn lấy hàng sớm ba ngày.
王经理:提前三天来得及吗?
Wáng jīnglǐ: Tíqián sān tiān láidejí ma?
Giám đốc Vương: Sớm ba ngày có kịp không?
明:我问了负责人,周末加班的话,来得及。
Míng: Wǒ wènle fùzérén, zhōumò jiābān dehuà, láidejí.
Minh: Em hỏi người phụ trách rồi, nếu cuối tuần làm thêm thì kịp.
王经理:好,你继续跟进,有变化马上告诉我。
Wáng jīnglǐ: Hǎo, nǐ jìxù gēnjìn, yǒu biànhuà mǎshàng gàosu wǒ.
Giám đốc Vương: Được, em tiếp tục theo dõi, có thay đổi báo anh ngay.
Lỗi thường gặp
- △ 我不能做完 (muốn nói “không làm xong nổi”) → ✓ 我做不完. 我不能做完 không sai ngữ pháp nhưng kém tự nhiên: khi không đủ sức / thời gian để xong, người Trung nói 做不完. 不能 + V = không thể (do hoàn cảnh, điều kiện) hoặc không được (do quy định). Khẳng định: 能做完 = 做得完.
- ✗ 提前交货两天 → ✓ 提前两天交货 (thời gian đứng sau 提前, trước động từ).
- ✗ 来不及了吗?(hỏi “có kịp không”) → ✓ 来得及吗? / 来得及来不及?
Tóm tắt
- Tiến độ: 进度 · 完成百分之… · …能做完.
- Đổi lịch: 提前 + thời gian + V · 推迟到….
- Khả năng: V 得 / 不 + kết quả: 做得完 / 做不完 · 来得及 / 来不及.
- Phối hợp: 由…跟进 · 负责人 · 谢谢大家的配合.
