Bài 3. Đặt hàng: số lượng, thời hạn giao, thanh toán

Chương 1. Báo giá, thương lượng, đặt hàng, hợp đồng · Bài 3/7

Bảng học

Mục 1/10 · đã xem 0

订单

dìngdān

đơn đặt hàng

Ví dụ

这个订单很急。

Zhège dìngdān hěn jí.

Đơn hàng này rất gấp.

Mục tiêu

  • Đặt hàng: số lượng, quy cách, thời hạn giao.
  • Hỏi và thoả thuận cách thanh toán.
  • Dùng 只要…就… để cam kết / thuyết phục.

Trước khi học

Ôn: 最晚 / 以前 (Sơ cấp 1), 一…就… (Công sở 1, bài 5), 确认 (Công sở 1, bài 7).

Đặt hàng

  • 我们决定下单,订五千个。

    Wǒmen juédìng xiàdān, dìng wǔqiān ge.

    Chúng tôi quyết định đặt hàng, đặt năm nghìn cái.

  • 订单我已经发到您的邮箱了,请确认一下。

    Dìngdān wǒ yǐjīng fā dào nín de yóuxiāng le, qǐng quèrèn yíxià.

    Đơn hàng tôi đã gửi vào hộp thư của anh, vui lòng xác nhận.

Thời hạn giao hàng

  • 最晚什么时候能交货?

    Zuì wǎn shénme shíhou néng jiāohuò?

    Muộn nhất khi nào giao được hàng?

  • 这个订单很急,请尽快安排生产。

    Zhège dìngdān hěn jí, qǐng jǐnkuài ānpái shēngchǎn.

    Đơn hàng này rất gấp, vui lòng sắp xếp sản xuất sớm nhất.

  • 只要你们今天下单,我们就能下周交货。

    Zhǐyào nǐmen jīntiān xiàdān, wǒmen jiù néng xià zhōu jiāohuò.

    Chỉ cần hôm nay các anh đặt hàng là tuần sau chúng tôi giao được.

周 = 星期 trong văn công việc: 下周 (tuần sau), 本周 (tuần này), 周五 (thứ sáu).

Thanh toán

  • 你们怎么付款?

    Nǐmen zěnme fùkuǎn?

    Các anh thanh toán thế nào?

  • 我们先付百分之三十,收到货以后再付百分之七十。

    Wǒmen xiān fù bǎi fēn zhī sānshí, shōudào huò yǐhòu zài fù bǎi fēn zhī qīshí.

    Chúng tôi trả trước 30%, nhận hàng rồi trả nốt 70%.

Lưu ý thực tế: điều kiện thanh toán, đặt cọc, thời hạn… phải ghi trong hợp đồng / đơn đặt hàng; đọc kỹ trước khi ký. Con số trong bài chỉ là ví dụ.

Hội thoại mẫu

  • 明:张经理,价格我们同意了,今天就下单。

    Míng: Zhāng jīnglǐ, jiàgé wǒmen tóngyì le, jīntiān jiù xiàdān.

    Minh: Anh Trương, giá thì chúng tôi đồng ý rồi, hôm nay đặt hàng luôn.

  • 张经理:谢谢!你们这批货急不急?

    Zhāng jīnglǐ: Xièxie! Nǐmen zhè pī huò jí bu jí?

    Anh Trương: Cảm ơn! Lô hàng này các anh có gấp không?

  • 明:比较急,最晚月底要到河内。

    Míng: Bǐjiào jí, zuì wǎn yuèdǐ yào dào Hénèi.

    Minh: Khá gấp, muộn nhất cuối tháng phải đến Hà Nội.

  • 张经理:没问题。只要您今天确认订单,我们就下周发货。

    Zhāng jīnglǐ: Méi wèntí. Zhǐyào nín jīntiān quèrèn dìngdān, wǒmen jiù xià zhōu fāhuò.

    Anh Trương: Không vấn đề. Chỉ cần hôm nay anh xác nhận đơn là tuần sau chúng tôi gửi hàng.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 只要你下单,就我们发货 → ✓ 只要你下单,我们就发货。
  • ✗ 交货最晚什么时候 → ✓ 最晚什么时候交货?
  • ✗ 付款三十百分 → ✓ 付百分之三十。

Tóm tắt

  • Đặt hàng: 下单 · 订单 · 订 + số lượng · 请确认.
  • Thời hạn: 最晚什么时候交货?· 很急 · 尽快 · 下周 / 月底.
  • Thanh toán: 怎么付款?· 先付…,再付….
  • 只要 A,(chủ ngữ) 就 B = chỉ cần A là B.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 6Bàn về hiện tượng kinh tế谈论经济现象Nội dung tham khảo
  • HSK 7–9Triển khai hợp tác và giao dịch kinh doanh开展业务合作和业务往来Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.