Bài 3. Đặt hàng: số lượng, thời hạn giao, thanh toán

Luyện tập — Bài 3. Đặt hàng: số lượng, thời hạn giao, thanh toán

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 3, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

交货jiāohuò
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

只要你们今天下单,我们 能下周交货。Zhǐyào nǐmen jīntiān xiàdān, wǒmen ___ néng xià zhōu jiāohuò.Nghĩa: Chỉ cần hôm nay các anh đặt hàng là tuần sau chúng tôi giao được.
Câu 3

Câu 3 · Nghe

Người nói muốn gì?

Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

订单dìngdān
下单xiàdān
付款fùkuǎn
尽快jǐnkuài
Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Muộn nhất khi nào giao được hàng?

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Trong văn công việc, 下周 có nghĩa giống 下个星期.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

“Chúng tôi trả trước 30%” nói thế nào?

Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

第一 货已经到了。Dìyī ___ huò yǐjīng dào le.Nghĩa: Lô hàng đầu tiên đã đến rồi.
Câu 9

Câu 9 · Đọc

Khi nào trả 70% còn lại?

订单:包装盒五千个,单价七块五,下周五以前交货。付款:先付百分之三十,到货以后再付百分之七十。Dìngdān: bāozhuānghé wǔqiān ge, dānjià qī kuài wǔ, xià zhōuwǔ yǐqián jiāohuò. Fùkuǎn: xiān fù bǎi fēn zhī sānshí, dàohuò yǐhòu zài fù bǎi fēn zhī qīshí.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết email ngắn (3 câu) đặt hàng: số lượng, thời hạn giao muộn nhất, cách thanh toán.