Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
双方签字以后,合同生效。
Shuāngfāng qiānzì yǐhòu, hétóng shēngxiào.
Sau khi hai bên ký, hợp đồng có hiệu lực.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hợp đồng
Khuyến nghị của Trung Việt
