Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
合同规定三十天内付款。
Hétóng guīdìng sānshí tiān nèi fùkuǎn.
Hợp đồng quy định thanh toán trong vòng ba mươi ngày.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hợp đồng
Khuyến nghị của Trung Việt
