停电

tíngdiàn

mất điện, cắt điện

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 今天晚上八点到十点停电。

    Jīntiān wǎnshang bā diǎn dào shí diǎn tíngdiàn.

    Tối nay từ tám giờ đến mười giờ cắt điện.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phàn nàn, giải quyết

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 停11 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.