钱包

qiánbāo

cái ví

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我的钱包找不到了。

    Wǒ de qiánbāo zhǎo bu dào le.

    Tôi không tìm thấy ví đâu nữa.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phàn nàn, giải quyết

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 钱10 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ
  • 包5 nétBộ thủ: 勹 · bộ số 20/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.