楼上

lóushàng

tầng trên

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 楼上的邻居每天晚上都很吵。

    Lóushàng de línjū měi tiān wǎnshang dōu hěn chǎo.

    Hàng xóm tầng trên tối nào cũng rất ồn.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phàn nàn, giải quyết

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 楼13 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.