抱怨

bàoyuàn

phàn nàn, than phiền (càu nhàu; phản ánh chính thức với cửa hàng / công ty dùng 投诉)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 抱8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 怨9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.