Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的自行车被人偷了。
Wǒ de zìxíngchē bèi rén tōu le.
Xe đạp của tôi bị người ta lấy trộm rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phàn nàn, giải quyết
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
