小偷儿

xiǎotōur

kẻ trộm, tên trộm vặt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 小3 nétBộ thủ: 小 (dạng ⺌) · tiểu (nhỏ) · bộ số 42/214
  • 偷11 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 儿2 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.