Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们的导游会说越南语。
Wǒmen de dǎoyóu huì shuō Yuènányǔ.
Hướng dẫn viên của chúng tôi biết nói tiếng Việt.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch
Ví dụ
我们的导游会说越南语。
Wǒmen de dǎoyóu huì shuō Yuènányǔ.
Hướng dẫn viên của chúng tôi biết nói tiếng Việt.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.