越来越

yuèláiyuè

càng ngày càng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 天气越来越冷了。

    Tiānqì yuèláiyuè lěng le.

    Thời tiết càng ngày càng lạnh.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Du lịchTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 越12 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 来7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.