Bài 12. Kể về chuyến đi: cảm nhận và thay đổi

Chương 3. Ngân hàng, khách sạn, du lịch · Bài 12/12

Bảng học

Mục 1/9 · đã xem 0

风景

fēngjǐng

phong cảnh

Ví dụ

这儿的风景太美了!

Zhèr de fēngjǐng tài měi le!

Phong cảnh ở đây đẹp quá!

Mục tiêu

  • Kể lại một chuyến đi: đi đâu, đi bằng gì, ở mấy ngày, thấy thế nào.
  • Nói thay đổi dần với 越来越.
  • Ôn tổng hợp: 是…的, thời lượng, 又…又…, 因为…所以…, 了 thay đổi.

Trước khi học

Ôn bài 7 (是…的), bài 10 (thời lượng), bài 11 (又…又…), Sơ cấp 1 (觉得, 比).

Cảm nhận

  • 那儿的风景太美了!

    Nàr de fēngjǐng tài měi le!

    Phong cảnh ở đó đẹp quá!

  • 我觉得杭州比上海安静。

    Wǒ juéde Hángzhōu bǐ Shànghǎi ānjìng.

    Tôi thấy Hàng Châu yên tĩnh hơn Thượng Hải.

  • 这次旅游很累,可是我很高兴。

    Zhè cì lǚyóu hěn lèi, kěshì wǒ hěn gāoxìng.

    Chuyến đi lần này mệt nhưng tôi rất vui.

Càng ngày càng …: 越来越

  • 来越南旅游的人越来越多了。

    Lái Yuènán lǚyóu de rén yuèláiyuè duō le.

    Người đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều.

  • 我越来越喜欢旅游了。

    Wǒ yuèláiyuè xǐhuan lǚyóu le.

    Tôi ngày càng thích đi du lịch.

Không thêm 很: ✗ 越来越很多 → ✓ 越来越多. Thường có 了 ở cuối (tình hình đã thay đổi).

Đoạn văn mẫu

  • 上个月我跟同事去杭州旅游了。

    Shàng ge yuè wǒ gēn tóngshì qù Hángzhōu lǚyóu le.

    Tháng trước tôi đi du lịch Hàng Châu cùng đồng nghiệp.

  • 我们是坐飞机去的,在那儿住了四天。

    Wǒmen shì zuò fēijī qù de, zài nàr zhùle sì tiān.

    Chúng tôi đi máy bay, ở đó bốn ngày.

  • 杭州又漂亮又安静,我拍了很多照片。

    Hángzhōu yòu piàoliang yòu ānjìng, wǒ pāile hěn duō zhàopiàn.

    Hàng Châu vừa đẹp vừa yên tĩnh, tôi chụp rất nhiều ảnh.

  • 因为我会说一点儿汉语,所以买东西很方便。

    Yīnwèi wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ, suǒyǐ mǎi dōngxi hěn fāngbiàn.

    Vì tôi biết nói một chút tiếng Trung nên mua sắm rất tiện.

  • 我越来越喜欢中国菜了!

    Wǒ yuèláiyuè xǐhuan Zhōngguó cài le!

    Tôi ngày càng thích món Trung Quốc!

Cách kể một chuyến đi: khi nào + với ai + đi đâu (了) → đi bằng gì / ở bao lâu (是…的, thời lượng) → thấy thế nào (又…又…, 觉得) → kết (越来越…了).

Hội thoại mẫu

  • 王丽:明,你回来了!旅游怎么样?

    Wáng Lì: Míng, nǐ huílái le! Lǚyóu zěnmeyàng?

    Vương Lệ: Minh, bạn về rồi à! Chuyến đi thế nào?

  • 明:非常好!风景太美了,菜也很好吃。

    Míng: Fēicháng hǎo! Fēngjǐng tài měi le, cài yě hěn hǎochī.

    Minh: Rất tuyệt! Phong cảnh đẹp quá, đồ ăn cũng rất ngon.

  • 王丽:你在那儿说汉语了吗?

    Wáng Lì: Nǐ zài nàr shuō Hànyǔ le ma?

    Vương Lệ: Ở đó bạn có nói tiếng Trung không?

  • 明:说了很多!大家都说我的汉语越来越好了。

    Míng: Shuōle hěn duō! Dàjiā dōu shuō wǒ de Hànyǔ yuèláiyuè hǎo le.

    Minh: Nói nhiều lắm! Mọi người đều nói tiếng Trung của mình ngày càng tốt.

  • 王丽:太好了!下次我们一起去吧。

    Wáng Lì: Tài hǎo le! Xià cì wǒmen yìqǐ qù ba.

    Vương Lệ: Tuyệt quá! Lần sau chúng ta cùng đi nhé.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 越来越很好 → ✓ 越来越好。
  • ✗ 我四天住在那儿 → ✓ 我在那儿住了四天。
  • ✗ 我是下个月去的 (chưa đi) → ✓ 我下个月去。

Tóm tắt

  • Cảm nhận: 风景很美 · 我觉得… · 又…又… · 太…了.
  • 越来越 + tính từ / 喜欢 (+ 了) = càng ngày càng ….
  • Kể chuyến đi: 上个月 + đi đâu + 了 → 是…的 → 住了 + thời lượng → cảm nhận.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3HSK 4

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Hỏi – đáp về việc đi lại问答出行情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 3Bàn về giao thông, đi lại谈论交通出行Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.