Mục tiêu
- Kể cuối tuần / chuyến đi đã qua: đi đâu, với ai, bằng gì, khi nào về.
- Hỏi chi tiết việc đã xảy ra với 是…的.
- Nói hướng chuyển động: 回来, 出去, 进来.
Trước khi học
Ôn ở Sơ cấp 1: 了 sau động từ (đã làm), 过 (đã từng), 跟…一起 (cùng với …).
Cuối tuần bạn làm gì?
上个周末你做什么了?
Shàng ge zhōumò nǐ zuò shénme le?
Cuối tuần trước bạn làm gì?
我跟朋友去爬山了。
Wǒ gēn péngyou qù páshān le.
Tôi đi leo núi với bạn.
星期天我在家休息,下午去公园走了走。
Xīngqītiān wǒ zài jiā xiūxi, xiàwǔ qù gōngyuán zǒule zǒu.
Chủ nhật tôi nghỉ ở nhà, buổi chiều ra công viên đi dạo một chút.
上个 / 下个 / 这个: 上个星期 (tuần trước) · 这个星期 (tuần này) · 下个月 (tháng sau). Với 年 không dùng 个: 去年 (năm ngoái), 明年 (năm sau).
Hỏi chi tiết: 是…的
你们是怎么去的?
Nǐmen shì zěnme qù de?
Các bạn đi bằng gì?
我们是坐公交车去的。
Wǒmen shì zuò gōngjiāochē qù de.
Chúng tôi đi xe buýt.
你是什么时候回来的?
Nǐ shì shénme shíhou huílái de?
Bạn về lúc nào?
我是星期天晚上回来的。
Wǒ shì xīngqītiān wǎnshang huílái de.
Tôi về tối chủ nhật.
Khi nào dùng 是…的: người nghe ĐÃ BIẾT việc đã xảy ra (bạn đã đi leo núi), giờ hỏi / nói CHI TIẾT: lúc nào, ở đâu, bằng gì, với ai.
Ảnh của chuyến đi
这张照片是在山上拍的。
Zhè zhāng zhàopiàn shì zài shān shang pāi de.
Bức ảnh này chụp trên núi.
你帮我拍一张照片,好吗?
Nǐ bāng wǒ pāi yì zhāng zhàopiàn, hǎo ma?
Bạn chụp giúp tôi một tấm ảnh được không?
Vào, ra, về: V + 来 / 去
妈妈,我回来了!
Māma, wǒ huílái le!
Mẹ ơi, con về rồi!
外面下雨了,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ le, bié chūqù le.
Bên ngoài mưa rồi, đừng ra ngoài nữa.
请进来坐。
Qǐng jìnlái zuò.
Mời vào ngồi.
来 hay 去? Hướng VỀ phía người nói → 来; rời XA người nói → 去. Người ở trong nhà mời khách: 请进来; người ở ngoài gọi vào trong: 你出来吧.
Hội thoại mẫu
王丽:明,上个周末你去哪儿了?
Wáng Lì: Míng, shàng ge zhōumò nǐ qù nǎr le?
Vương Lệ: Minh, cuối tuần trước bạn đi đâu?
明:我去爬山了。
Míng: Wǒ qù páshān le.
Minh: Mình đi leo núi.
王丽:是跟谁一起去的?
Wáng Lì: Shì gēn shéi yìqǐ qù de?
Vương Lệ: Đi cùng ai thế?
明:是跟公司的同事一起去的。我们是星期六早上坐车去的,星期天晚上回来的。
Míng: Shì gēn gōngsī de tóngshì yìqǐ qù de. Wǒmen shì xīngqīliù zǎoshang zuò chē qù de, xīngqītiān wǎnshang huílái de.
Minh: Đi cùng đồng nghiệp ở công ty. Bọn mình đi xe sáng thứ bảy, về tối chủ nhật.
王丽:你拍照片了吗?
Wáng Lì: Nǐ pāi zhàopiàn le ma?
Vương Lệ: Bạn có chụp ảnh không?
明:拍了很多,你看,这张是在山上拍的。
Míng: Pāile hěn duō, nǐ kàn, zhè zhāng shì zài shān shang pāi de.
Minh: Chụp nhiều lắm, bạn xem, tấm này chụp trên núi.
Lỗi thường gặp
- ✗ 我是明天去的 (việc chưa xảy ra) → ✓ 我明天去。
- ✗ 我不坐飞机来的 → ✓ 我不是坐飞机来的。
- ✗ 回来家 → ✓ 回家 / 回家来.
- Đứng trong phòng nói với khách ngoài cửa: ✗ 请进去 → ✓ 请进来。
Tóm tắt
- Kể chuyện đã qua: 上个周末 / 上个月 + V + 了.
- Hỏi chi tiết việc đã xảy ra: (是) + khi nào / ở đâu / bằng gì / với ai + V + 的.
- V + 来 (về phía người nói) / 去 (rời xa): 回来 · 出去 · 进来.
