Mục tiêu
- Đặt phòng: phòng cho mấy người, ở mấy ngày, giá bao nhiêu.
- Nhận phòng, hỏi giờ trả phòng, gửi chìa khoá.
- Nói thời lượng (住了三天, 等了二十分钟) và “khi …” (…的时候).
Trước khi học
Ôn: 第 (thứ …), 楼 (tầng), 把 (bài 9), 小时 / 分钟 / 天.
Đặt phòng
我想预订一个房间。
Wǒ xiǎng yùdìng yí ge fángjiān.
Tôi muốn đặt một phòng.
您住几天?——住三天。
Nín zhù jǐ tiān? —— Zhù sān tiān.
Ông / bà ở mấy ngày? — Ở ba ngày.
一个晚上多少钱?
Yí ge wǎnshang duōshao qián?
Một đêm bao nhiêu tiền?
Thời lượng đứng SAU động từ: 住三天 (ở ba ngày), 等二十分钟 (đợi hai mươi phút) — khác thời điểm (三点到, đứng trước động từ).
Nhận phòng
我在网上预订了房间,这是我的护照。
Wǒ zài wǎngshang yùdìngle fángjiān, zhè shì wǒ de hùzhào.
Tôi đã đặt phòng trên mạng, đây là hộ chiếu của tôi.
您的房间在八楼,这是钥匙。
Nín de fángjiān zài bā lóu, zhè shì yàoshi.
Phòng của ông / bà ở tầng tám, đây là chìa khoá.
Trả phòng
几点退房?
Jǐ diǎn tuìfáng?
Mấy giờ trả phòng?
明天中午十二点以前退房。
Míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián tuìfáng.
Trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.
退房的时候,请把钥匙给前台。
Tuìfáng de shíhou, qǐng bǎ yàoshi gěi qiántái.
Khi trả phòng, vui lòng đưa chìa khoá cho lễ tân.
…的时候 = khi …: cụm sự việc đứng TRƯỚC, 的时候 ở cuối cụm (ngược tiếng Việt “khi trả phòng”).
Hội thoại mẫu
前台:您好!欢迎!
Qiántái: Nín hǎo! Huānyíng!
Lễ tân: Xin chào! Chào mừng quý khách!
明:您好,我预订了一个房间,我叫阮明。
Míng: Nín hǎo, wǒ yùdìngle yí ge fángjiān, wǒ jiào Ruǎn Míng.
Minh: Chào chị, tôi đã đặt một phòng, tôi tên Nguyễn Minh.
前台:请把护照给我……好了,您住两天,对吗?
Qiántái: Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ…… Hǎo le, nín zhù liǎng tiān, duì ma?
Lễ tân: Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi… Xong rồi, anh ở hai ngày, đúng không ạ?
明:对。请问,后天几点退房?
Míng: Duì. Qǐngwèn, hòutiān jǐ diǎn tuìfáng?
Minh: Đúng. Xin hỏi, ngày kia mấy giờ trả phòng?
前台:中午十二点以前。这是您的钥匙,房间在五楼。
Qiántái: Zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián. Zhè shì nín de yàoshi, fángjiān zài wǔ lóu.
Lễ tân: Trước mười hai giờ trưa. Đây là chìa khoá của anh, phòng ở tầng năm.
Chìa khoá: nhiều khách sạn dùng thẻ phòng 房卡 (fángkǎ) thay cho 钥匙.
Họ tên người Việt bằng chữ Hán: Nguyễn = 阮 (Ruǎn). Khi làm thủ tục, tên trên giấy tờ là tên ghi trong hộ chiếu.
Lỗi thường gặp
- ✗ 我三天住 → ✓ 我住三天。
- ✗ 我住了三天在北京 → ✓ 我在北京住了三天。
- ✗ 的时候退房 → ✓ 退房的时候.
Hội thoại: Nhận phòng khách sạn
Minh đi công tác, nhận phòng đã đặt: đưa hộ chiếu, nói ở mấy ngày (thời lượng), hỏi giờ trả phòng.
Nhận phòng khách sạn
明
你好,我预订了一个房间。
Nǐ hǎo, wǒ yùdìngle yí ge fángjiān.
Chào anh, tôi đã đặt một phòng.
Lời thoại (6 câu) — bấm câu để nghe
Xem phim có phụ đề, nghe từng câu hoặc cả đoạn; sau đó làm hai câu hỏi hiểu hội thoại trong bài luyện của bài.
Tóm tắt
- Khách sạn: 宾馆 · 预订 · 房间 · 钥匙 · 退房 · 前台.
- Thời lượng: V + (了) + 三天 / 两个小时 / 二十分钟; hỏi: 住几天?多长时间?
- Khi …: … 的时候; khi nào: 什么时候.
