Bài 11. Lên kế hoạch du lịch: chọn nơi, mua vé, chuẩn bị

Chương 3. Ngân hàng, khách sạn, du lịch · Bài 11/12

Bảng học

Mục 1/11 · đã xem 0

地方

dìfang

nơi, chỗ, địa điểm

Ví dụ

这个地方很漂亮。

Zhège dìfang hěn piàoliang.

Nơi này rất đẹp.

Mục tiêu

  • Bàn kế hoạch du lịch: đi đâu, nơi đó có gì, nên mang theo gì.
  • Khen / chê một nơi với 又…又…; khuyên với 应该.
  • Hỏi giá vé vào cửa, hỏi có hướng dẫn viên không.

Trước khi học

Ôn ở Sơ cấp 1: 打算 (dự định), 旅游 (du lịch), so sánh 比. Ôn bài 6: 要是…就….

Đi đâu?

  • 我们打算去哪儿旅游?

    Wǒmen dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?

    Chúng ta định đi du lịch ở đâu?

  • 西安是一个很有名的城市。

    Xī'ān shì yí ge hěn yǒumíng de chéngshì.

    Tây An là một thành phố rất nổi tiếng.

  • 那个地方又漂亮又安静。

    Nàge dìfang yòu piàoliang yòu ānjìng.

    Nơi đó vừa đẹp vừa yên tĩnh.

又…又…: hai tính chất cùng có, cùng chiều (cùng tốt / cùng xấu). Không thêm 很: ✗ 又很漂亮又很安静.

Vé và hướng dẫn viên

  • 门票多少钱一张?

    Ménpiào duōshao qián yì zhāng?

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?

  • 学生可以买半价票吗?

    Xuéshēng kěyǐ mǎi bànjià piào ma?

    Sinh viên mua được vé nửa giá không?

  • 有会说越南语的导游吗?

    Yǒu huì shuō Yuènányǔ de dǎoyóu ma?

    Có hướng dẫn viên biết nói tiếng Việt không?

Nên chuẩn bị gì? — 应该

  • 我们应该早点儿订宾馆。

    Wǒmen yīnggāi zǎo diǎnr dìng bīnguǎn.

    Chúng ta nên đặt khách sạn sớm.

  • 别忘了带护照!

    Bié wàngle dài hùzhào!

    Đừng quên mang hộ chiếu!

  • 要是去爬山,应该穿运动鞋。

    Yàoshi qù páshān, yīnggāi chuān yùndòngxié.

    Nếu đi leo núi thì nên đi giày thể thao.

Hội thoại mẫu

  • 王丽:国庆节我们去旅游吧!

    Wáng Lì: Guóqìng Jié wǒmen qù lǚyóu ba!

    Vương Lệ: Dịp Quốc khánh chúng ta đi du lịch đi!

  • 明:好啊!去哪儿?

    Míng: Hǎo a! Qù nǎr?

    Minh: Được đấy! Đi đâu?

  • 王丽:去杭州怎么样?那儿的风景又美又特别。

    Wáng Lì: Qù Hángzhōu zěnmeyàng? Nàr de fēngjǐng yòu měi yòu tèbié.

    Vương Lệ: Đi Hàng Châu thế nào? Phong cảnh ở đó vừa đẹp vừa đặc biệt.

  • 明:可是国庆节人太多了,我们应该早点儿买火车票。

    Míng: Kěshì Guóqìng Jié rén tài duō le, wǒmen yīnggāi zǎo diǎnr mǎi huǒchēpiào.

    Minh: Nhưng dịp Quốc khánh đông người lắm, chúng ta nên mua vé tàu sớm.

  • 王丽:对,我今天晚上就买。

    Wáng Lì: Duì, wǒ jīntiān wǎnshang jiù mǎi.

    Vương Lệ: Đúng, tối nay mình mua luôn.

Văn hoá: 国庆节 (Quốc khánh Trung Quốc, 1/10) có kỳ nghỉ dài, các điểm du lịch rất đông — thường phải mua vé tàu, đặt khách sạn sớm.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 那个地方又很漂亮又很安静 → ✓ 又漂亮又安静。
  • ✗ 一边便宜一边好吃 → ✓ 又便宜又好吃 (tính chất dùng 又…又…).
  • ✗ 你带护照应该 → ✓ 你应该带护照。

Tóm tắt

  • Du lịch: 地方 · 城市 · 有名 · 风景 · 门票 · 导游 · 带 · 忘.
  • 又 + tính từ + 又 + tính từ = vừa … vừa … (cùng chiều).
  • 应该 + V = nên; 不应该 + V = không nên; 别忘了… = đừng quên ….

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 2HSK 3HSK 4

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Hỏi – đáp về việc đi lại问答出行情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 3Bàn về giao thông, đi lại谈论交通出行Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.