Mục tiêu
- Mời bạn bè, đồng nghiệp đi ăn, dự liên hoan, đến nhà chơi.
- Nhận lời; từ chối lịch sự và hẹn lần khác.
- Dùng 要是…就… (nếu … thì …) và 了 cuối câu (thay đổi: 不去了).
Trước khi học
Ôn ở Sơ cấp 1: 有空 (rảnh), 一起, 吧 (rủ rê), 打算 (dự định), 可能 (có thể, có lẽ).
Mời
周末你有空吗?我们一起去吃饭吧。
Zhōumò nǐ yǒu kòng ma? Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.
Cuối tuần bạn rảnh không? Chúng ta cùng đi ăn nhé.
星期六晚上有一个聚会,你来参加吧。
Xīngqīliù wǎnshang yǒu yí ge jùhuì, nǐ lái cānjiā ba.
Tối thứ bảy có một buổi liên hoan, bạn đến dự nhé.
欢迎你来我家玩儿!
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr!
Mời bạn đến nhà tôi chơi!
今天我请客!
Jīntiān wǒ qǐngkè!
Hôm nay tôi mời!
Nhận lời
好啊,几点见?
Hǎo a, jǐ diǎn jiàn?
Được đấy, mấy giờ gặp?
太好了,我一定去。
Tài hǎo le, wǒ yídìng qù.
Tuyệt quá, tôi nhất định đến.
Từ chối khéo
太可惜了,那天我有事。
Tài kěxī le, nà tiān wǒ yǒu shì.
Tiếc quá, hôm đó tôi có việc.
对不起,我要加班,不去了。下次吧。
Duìbuqǐ, wǒ yào jiābān, bú qù le. Xià cì ba.
Xin lỗi, tôi phải làm thêm, không đi được rồi. Để lần sau nhé.
Văn hoá: người Trung Quốc thường không từ chối thẳng “不去”; hay nói tiếc + lý do + hẹn lần sau (下次吧 / 下次我请你). Khi được mời ăn, câu 我请客 nghĩa là người nói trả tiền.
Nếu … thì … — 要是…就…
要是明天不下雨,我们就去爬山。
Yàoshi míngtiān bú xià yǔ, wǒmen jiù qù páshān.
Nếu mai không mưa thì chúng ta đi leo núi.
要是你没空,我们就下个星期去。
Yàoshi nǐ méi kòng, wǒmen jiù xià ge xīngqī qù.
Nếu bạn không rảnh thì tuần sau chúng ta đi.
Chú ý chữ: 要是 (nếu) và 钥匙 (chìa khoá) đều đọc yàoshi.
Hội thoại mẫu
王丽:明,这个星期六是我的生日,晚上我们有一个聚会,你来吧!
Wáng Lì: Míng, zhège xīngqīliù shì wǒ de shēngrì, wǎnshang wǒmen yǒu yí ge jùhuì, nǐ lái ba!
Vương Lệ: Minh, thứ bảy này là sinh nhật mình, buổi tối bọn mình có liên hoan, bạn đến nhé!
明:生日快乐!可是星期六我可能要加班……
Míng: Shēngrì kuàilè! Kěshì xīngqīliù wǒ kěnéng yào jiābān……
Minh: Chúc mừng sinh nhật! Nhưng thứ bảy mình có thể phải làm thêm…
王丽:太可惜了!
Wáng Lì: Tài kěxī le!
Vương Lệ: Tiếc quá!
明:要是我七点以前下班,我就去。
Míng: Yàoshi wǒ qī diǎn yǐqián xiàbān, wǒ jiù qù.
Minh: Nếu mình tan làm trước bảy giờ thì mình sẽ đến.
王丽:好,我等你!
Wáng Lì: Hǎo, wǒ děng nǐ!
Vương Lệ: Được, mình đợi bạn!
Lỗi thường gặp
- ✗ 要是下雨,就我们不去 → ✓ 要是下雨,我们就不去。
- ✗ 我没去了 (muốn nói “thôi không đi nữa”) → ✓ 我不去了。
- 有空 đọc yǒu kòng (空 thanh 4 — “thời gian rảnh”), không phải kōng (trống rỗng).
Tóm tắt
- Mời: …吧 · 欢迎你来… · 我请客 · 参加聚会.
- Từ chối khéo: 太可惜了 + lý do + 下次吧; 不 + V + 了 = không … nữa.
- 要是 A,(chủ ngữ) 就 B = nếu A thì B.
