Bài 10. Ở khách sạn: đặt phòng, nhận phòng, trả phòng

Luyện tập — Bài 10. Ở khách sạn: đặt phòng, nhận phòng, trả phòng

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 10, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

退房tuìfáng
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Tôi ở Bắc Kinh ba ngày” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

退房的 ,请把钥匙给前台。Tuìfáng de ___, qǐng bǎ yàoshi gěi qiántái.Nghĩa: Khi trả phòng, vui lòng đưa chìa khoá cho lễ tân.
Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 5

Câu 5 · Nghe

Phải trả phòng lúc nào?

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

宾馆bīnguǎn
预订yùdìng
钥匙yàoshi
中午zhōngwǔ
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Trong câu 我三点到, “三点” là thời điểm nên đứng trước động từ.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Đọc

Điều nào ĐÚNG?

明在网上预订了一个房间,住三天。房间在五楼,每天早上七点到九点可以吃早饭。Míng zài wǎngshang yùdìngle yí ge fángjiān, zhù sān tiān. Fángjiān zài wǔ lóu, měi tiān zǎoshang qī diǎn dào jiǔ diǎn kěyǐ chī zǎofàn.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Đóng vai khách gọi điện đặt phòng: muốn đặt một phòng, ở mấy ngày, hỏi giá một đêm và giờ trả phòng.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu Minh nói. Minh ở khách sạn mấy ngày?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

明:你好,我预订了一个房间。 服务员:请把您的护照给我。您住几天? 明:住三天,星期五退房。 服务员:好的。这是您的钥匙,房间在八楼。 明:几点以前退房? 服务员:中午十二点以前。Míng: Nǐ hǎo, wǒ yùdìngle yí ge fángjiān. Fúwùyuán: Qǐng bǎ nín de hùzhào gěi wǒ. Nín zhù jǐ tiān? Míng: Zhù sān tiān, xīngqīwǔ tuìfáng. Fúwùyuán: Hǎo de. Zhè shì nín de yàoshi, fángjiān zài bā lóu. Míng: Jǐ diǎn yǐqián tuìfáng? Fúwùyuán: Zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián.
Phòng của Minh ở tầng tám.