Bài 12. Kể về chuyến đi: cảm nhận và thay đổi

Luyện tập — Bài 12. Kể về chuyến đi: cảm nhận và thay đổi

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 12, chấm từng câu.

Bài luyện10 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

风景fēngjǐng
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

天气 冷了。Tiānqì ___ lěng le.Nghĩa: Thời tiết càng ngày càng lạnh.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 4

Câu 4 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

Nối mẫu câu với chức năng.

是 … 的
V + 了 + 三天
又 … 又 …
越来越 …
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Trước một chuyến đi CHƯA diễn ra, có thể nói “我是下个月去的”.
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Chúng tôi ở đó bốn ngày.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 8

Câu 8 · Đọc

Điều nào KHÔNG đúng?

上个月我跟同事去杭州旅游了。我们是坐飞机去的,在那儿住了四天。杭州又漂亮又安静,我越来越喜欢中国了。Shàng ge yuè wǒ gēn tóngshì qù Hángzhōu lǚyóu le. Wǒmen shì zuò fēijī qù de, zài nàr zhùle sì tiān. Hángzhōu yòu piàoliang yòu ānjìng, wǒ yuèláiyuè xǐhuan Zhōngguó le.
Câu 9

Câu 9 · Từ vựng

这儿的 太美了!Zhèr de ___ tài měi le!Nghĩa: Phong cảnh ở đây đẹp quá!
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết đoạn 4–5 câu kể về một chuyến đi bạn đã đi: khi nào, với ai, đi bằng gì, ở bao lâu, thấy thế nào.