nơi, chỗ, địa điểm
Ví dụ
这个地方很漂亮。
Zhège dìfang hěn piàoliang.
Nơi này rất đẹp.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
dìfang · dìfāng
nơi, chỗ, địa điểm · địa phương (so với trung ương)
nơi, chỗ, địa điểm
Ví dụ
这个地方很漂亮。
Zhège dìfang hěn piàoliang.
Nơi này rất đẹp.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
địa phương (so với trung ương)
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.