又

yòu

lại (đã xảy ra lần nữa); 又…又…: vừa … vừa …

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 又2 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.