Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
上海是一个很大的城市。
Shànghǎi shì yí ge hěn dà de chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố rất lớn.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
chéngshì
thành phố
Ví dụ
上海是一个很大的城市。
Shànghǎi shì yí ge hěn dà de chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố rất lớn.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.