Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这是我第一次一个人旅行的经历。
Zhè shì wǒ dìyī cì yí ge rén lǚxíng de jīnglì.
Đây là trải nghiệm lần đầu tôi đi du lịch một mình.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kể chuyện
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
