Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
孩子们在公园里玩儿。
Háizimen zài gōngyuán li wánr.
Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Khuyến nghị của Trung Việt
wánr
chơi
Ví dụ
孩子们在公园里玩儿。
Háizimen zài gōngyuán li wánr.
Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.