玩儿

wánr

chơi

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 孩子们在公园里玩儿。

    Háizimen zài gōngyuán li wánr.

    Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Mời, hẹnKể chuyện

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 玩8 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214
  • 儿2 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.