Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
太可惜了,我那天有事。
Tài kěxī le, wǒ nà tiān yǒu shì.
Tiếc quá, hôm đó tôi có việc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mời, hẹn
Khuyến nghị của Trung Việt
kěxī
tiếc, đáng tiếc
Ví dụ
太可惜了,我那天有事。
Tài kěxī le, wǒ nà tiān yǒu shì.
Tiếc quá, hôm đó tôi có việc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mời, hẹn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.