Liên từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
要是明天下雨,我们就不去了。
Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mời, hẹnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
