Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
上个月我去了上海。
Shàng ge yuè wǒ qùle Shànghǎi.
Tháng trước tôi đã đi Thượng Hải.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kể chuyện
Khuyến nghị của Trung Việt
shàng ge
… trước (上个月 tháng trước, 上个星期 tuần trước)
Ví dụ
上个月我去了上海。
Shàng ge yuè wǒ qùle Shànghǎi.
Tháng trước tôi đã đi Thượng Hải.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kể chuyện
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.