Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
上个周末我们去爬山了。
Shàng ge zhōumò wǒmen qù páshān le.
Cuối tuần trước chúng tôi đi leo núi.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kể chuyện
Khuyến nghị của Trung Việt
páshān
leo núi
Ví dụ
上个周末我们去爬山了。
Shàng ge zhōumò wǒmen qù páshān le.
Cuối tuần trước chúng tôi đi leo núi.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kể chuyện
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.