爬山

páshān

leo núi

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 上个周末我们去爬山了。

    Shàng ge zhōumò wǒmen qù páshān le.

    Cuối tuần trước chúng tôi đi leo núi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kể chuyện

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 爬8 nétBộ thủ: 爪 (dạng 爫) · bộ số 87/214
  • 山3 nétBộ thủ: 山 · sơn (núi) · bộ số 46/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.