Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
外面下雨,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.
Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kể chuyệnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
chūqù
đi ra ngoài (rời xa người nói)
Ví dụ
外面下雨,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.
Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kể chuyệnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.