豁出去

huōchuqu

liều, đánh liều, bất chấp tất cả

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 豁
  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 去5 nétBộ thủ: 厶 · bộ số 28/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.