Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个工作收入不错。
Zhège gōngzuò shōurù búcuò.
Công việc này thu nhập khá.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung Việt
shōurù
thu nhập
Ví dụ
这个工作收入不错。
Zhège gōngzuò shōurù búcuò.
Công việc này thu nhập khá.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.