Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
将来我想当老师。
Jiānglái wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Sau này tôi muốn làm giáo viên.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung Việt
jiānglái
tương lai, sau này
Ví dụ
将来我想当老师。
Jiānglái wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Sau này tôi muốn làm giáo viên.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.