Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你的理想是什么?
Nǐ de lǐxiǎng shì shénme?
Ước mơ của bạn là gì?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung Việt
lǐxiǎng
lý tưởng, ước mơ
Ví dụ
你的理想是什么?
Nǐ de lǐxiǎng shì shénme?
Ước mơ của bạn là gì?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.