Đại từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我想开一家自己的公司。
Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.
Tôi muốn mở một công ty của riêng mình.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệpTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
