Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他想找一个稳定的工作。
Tā xiǎng zhǎo yí ge wěndìng de gōngzuò.
Anh ấy muốn tìm một công việc ổn định.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ước mơ, nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung Việt
