Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
因为下大雨,比赛取消了。
Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài qǔxiāo le.
Vì mưa to nên trận đấu bị huỷ.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
qǔxiāo
huỷ bỏ
Ví dụ
因为下大雨,比赛取消了。
Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài qǔxiāo le.
Vì mưa to nên trận đấu bị huỷ.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.