Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
明天有一场足球比赛。
Míngtiān yǒu yì chǎng zúqiú bǐsài.
Mai có một trận bóng đá.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạchSức khoẻ, thể thao
Khuyến nghị của Trung Việt
